24 CÁCH NÓI “FOR EXAMPLE”

Khi diễn giải hay minh chứng một điều gì, chúng ta thường lấy ví dụ minh hoạ, cụm từ “For example” được sử dụng rất phổ biến. Chúng ta cũng thường thấy từ viết tắt: “e.g” trong các văn bản giao tiếp thường nhật cũng như trong các bài viết mô phạm. Từ viết tắt này bắt nguồn từ tiếng Latin: “exempli gratia” có nghĩa là: “for the sake of an example” hay đơn giản là “for example” (lấy ví dụ).

Có nhiều cách nói khi chúng ta muốn nêu ví dụ hay bằng chứng. Dưới đây là các từ và cụm từ hữu ích cùng ý nghĩa giúp văn phong của bạn thêm đa dạng.

  1. Such as
  2. For instance
  3. Let’s say …
  4. Examples include
  5. One example is
  6. Including
  7. In a similar case
  8. Likewise
  9. Note well …
  10. … which is made apparent when …
  11. This can be seen when …
  12. Especially,
  13. By the way of illustration
  14. If you look at …
  15. … as seen in …
  16. To illustrate …
  17. Namely
  18. As a case in point …
  19. Like
  20. Particularly, …
  21. Also
  22. As an example, …
  23. As seen in
  24. In addition to …

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat ngay
Chat trên Zalo