20 CỤM TỪ DÙNG ĐỂ NÓI “KHÔNG ĐỒNG Ý”

20 PHRASES FOR DISAGREEING

Trong giao tiếp, khi bạn đồng thuận với ý kiến của người khác, bạn luôn mang lại cảm xúc vui vẻ, hài lòng cho cả hai phải không? Nhưng chúng ta không phải lúc nào cũng đồng ý với một quan điểm, việc làm hay chỉ một ý tưởng nào đó, bạn sẽ nói thế nào để vẫn giữ được hòa khí và người nghe sẽ dễ dàng chấp nhận ý kiến trái chiều của bạn. Dưới đây là 20 cụm từ tiếng Anh bạn có thể sử dụng để bắt đầu đưa ra ý kiến bất đồng của bạn.

  1. That’s partly true, but ………….. Điều đó đúng một phần, nhưng ….
  2. I see your point, but ………….. Tôi hiểu quan điểm của bạn, nhưng ….
  3. Well, you could be right. (+ debating question) Có thể là bạn đúng đấy. (thêm câu hỏi tranh biện)
  4. Yes, Ok, but perhaps………. Đúng rồi. Được thôi, nhưng có thể là ….
  5. I don’t think so. Tôi không nghĩ vậy
  6. I beg to differ. Tôi mong cầu một điều khác.
  7. To some extent, I agree with you, but ….. Ở một chừng mực nào đó, tôi đồng ý với bạn, nhưng …
  8. It sounds interesting, but …… Nghe thú vị đấy, nhưng ….
  9. That’s true, but …… Điều đó đúng, nhưng …
  10. Me too, but ……. Tôi cũng vậy, nhưng ….
  11. I’m afraid I don’t agree. Tôi e rằng tôi không đồng ý với bạn đc.
  12. I’m not so sure about that. Tôi không chắc chắn về điều đó cho lắm.
  13. It is not as simple as it seems. Nó không đơn giản như thế đâu.
  14. That’s not how I see it. Đó không phải là điều tôi nhận thấy
  15. Not necessarily. Thật không cần thiết.
  16. On the contrary. Trái lại
  17. I totally disagree Tôi hoàn toàn không đồng ý
  18. It seems obvious, but … Có vẻ như nó đúng đấy
  19. I accept what you are saying, but ……… Tôi chấp nhận những điều bạn nói, nhưng …
  20. You are reasonable, but …. Bạn có lí đấy, nhưng ….

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat ngay
Chat trên Zalo