20 PHRASES FOR DISAGREEING
Trong giao tiếp, khi bạn đồng thuận với ý kiến của người khác, bạn luôn mang lại cảm xúc vui vẻ, hài lòng cho cả hai phải không? Nhưng chúng ta không phải lúc nào cũng đồng ý với một quan điểm, việc làm hay chỉ một ý tưởng nào đó, bạn sẽ nói thế nào để vẫn giữ được hòa khí và người nghe sẽ dễ dàng chấp nhận ý kiến trái chiều của bạn. Dưới đây là 20 cụm từ tiếng Anh bạn có thể sử dụng để bắt đầu đưa ra ý kiến bất đồng của bạn.
- That’s partly true, but ………….. Điều đó đúng một phần, nhưng ….
- I see your point, but ………….. Tôi hiểu quan điểm của bạn, nhưng ….
- Well, you could be right. (+ debating question) Có thể là bạn đúng đấy. (thêm câu hỏi tranh biện)
- Yes, Ok, but perhaps………. Đúng rồi. Được thôi, nhưng có thể là ….
- I don’t think so. Tôi không nghĩ vậy
- I beg to differ. Tôi mong cầu một điều khác.
- To some extent, I agree with you, but ….. Ở một chừng mực nào đó, tôi đồng ý với bạn, nhưng …
- It sounds interesting, but …… Nghe thú vị đấy, nhưng ….
- That’s true, but …… Điều đó đúng, nhưng …
- Me too, but ……. Tôi cũng vậy, nhưng ….
- I’m afraid I don’t agree. Tôi e rằng tôi không đồng ý với bạn đc.
- I’m not so sure about that. Tôi không chắc chắn về điều đó cho lắm.
- It is not as simple as it seems. Nó không đơn giản như thế đâu.
- That’s not how I see it. Đó không phải là điều tôi nhận thấy
- Not necessarily. Thật không cần thiết.
- On the contrary. Trái lại
- I totally disagree Tôi hoàn toàn không đồng ý
- It seems obvious, but … Có vẻ như nó đúng đấy
- I accept what you are saying, but ……… Tôi chấp nhận những điều bạn nói, nhưng …
- You are reasonable, but …. Bạn có lí đấy, nhưng ….
English